Tới nội dung chính

Toán rời rạc - Chương 6: đại số Boole

Đại học 0

Đề thi đính kèm

Toán rời rạc - Chương 6: đại số Boole

Bộ câu hỏi theo chương
Môn
Toán rời rạc
Thời gian 30 phút Số câu 20 câu Tổng điểm 10

Cấu trúc

  1. 1 CHƯƠNG 6. ĐẠI SỐ BOOLE 20 câu

Nội dung các câu hỏi trong đề

CHƯƠNG 6. ĐẠI SỐ BOOLE

Trong đại số Boole, \(x+0\) bằng

A. \(0\)

B. \(1\)

C. \(\overline x\)

D. \(x\)

Trong đại số Boole, \(x\cdot1\) bằng

A. \(x\)

B. \(1\)

C. \(0\)

D. \(\overline x\)

Giá trị của \(x+\overline x\) là

A. \(x\)

B. \(1\)

C. \(0\)

D. \(\overline x\)

Giá trị của \(x\overline x\) là

A. \(x\)

B. \(1\)

C. \(0\)

D. \(\overline x\)

Luật lũy đẳng cho \(x+x\) bằng

A. \(0\)

B. \(1\)

C. \(x\)

D. \(2x\)

Rút gọn \(x+xy\).

A. \(xy\)

B. \(y\)

C. \(x+y\)

D. \(x\)

Theo luật De Morgan, \(\overline{xy}\) bằng

A. \(\overline x+\overline y\)

B. \(\overline x\,\overline y\)

C. \(x+ y\)

D. \(xy\)

Biểu thức tổng các tích của \(x\oplus y\) là

A. \(xy+\overline x\,\overline y\)

B. \(\overline x y+x\overline y\)

C. \(x+y\)

D. \(xy\)

Cổng nào là cổng phổ dụng, tự nó biểu diễn được mọi hàm Boole?

A. XOR

B. NAND

C. BUFFER

D. XNOR

Cổng nào sau đây cũng là cổng phổ dụng?

A. AND

B. OR

C. NOR

D. XOR

Rút gọn \((x+y)(x+\overline y)\).

A. \(y\)

B. \(x+y\overline y\)

C. \(1\)

D. \(x\)

Rút gọn \(xy+\overline x y\).

A. \(y\)

B. \(x\)

C. \(xy\)

D. \(x+y\)

Có bao nhiêu hàm Boole khác nhau của 2 biến?

A. \(16\)

B. \(8\)

C. \(4\)

D. \(256\)

Ba biến Boole có bao nhiêu minterm khác nhau?

A. \(3\)

B. \(6\)

C. \(8\)

D. \(16\)

Dạng chuẩn tổng các tích (SOP chính tắc) của một hàm được lập bằng cách

A. nhân mọi maxterm có đầu ra 1

B. OR các minterm tại những dòng đầu ra bằng 1

C. OR các maxterm tại dòng đầu ra 0

D. AND các minterm tại dòng đầu ra 1

Nguyên lý đối ngẫu trong đại số Boole thay đồng thời

A. mọi biến bởi phần bù

B. AND bởi XOR

C. 0 bởi chính nó và 1 bởi chính nó

D. OR với AND và 0 với 1

Với bộ cộng nửa có hai đầu vào \(x,y\), cặp đầu ra tổng \(S\) và nhớ \(C\) là

A. \(S=xy, C=x\oplus y\)

B. \(S=x+y, C=0\)

C. \(S=x\oplus y, C=xy\)

D. \(S=x, C=y\)

Bit tổng của bộ cộng đầy đủ có đầu vào \(x,y,c_{in}\) là

A. \(xyc_{in}\)

B. \(x\oplus y\oplus c_{in}\)

C. \(x+y+c_{in}\) theo OR

D. \(xy+xc_{in}+yc_{in}\)

Hai ô kề nhau trong bản đồ Karnaugh hợp lệ khác nhau ở

A. mọi bit

B. hai bit

C. không bit nào

D. đúng một bit

Hàm \(F(x,y,z)=xy+xz+yz\) bằng 1 khi

A. ít nhất hai trong ba biến bằng 1

B. đúng một biến bằng 1

C. cả ba biến bằng 0

D. \(x=y=z\) trong mọi trường hợp

Đáp án đang khoá

Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.