Đề thi đính kèm
Xác suất – Thống kê chương 4: Liên tục & phân phối chuẩn
- Môn
- Xác suất – Thống kê
Cấu trúc
- 1 liên tục & phân phối chuẩn 20 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
liên tục & phân phối chuẩn
Nếu \(X\) phân phối đều liên tục trên \([2;8]\), mật độ của \(X\) trên khoảng \((2;8)\) bằng
A. \(1/6\)
B. \(1/8\)
C. \(1/4\)
D. \(1\)
Hàm \(f(x)=c(1-x)\) với \(0<x<1\), và bằng \(0\) ngoài khoảng đó, là mật độ xác suất. Giá trị \(c\) bằng
A. \(1/2\)
B. \(2\)
C. \(1\)
D. \(4\)
Hàm phân phối của \(X\) trên \([0;3]\) là \(F(x)=x^2/9\), với \(F(x)=0\) khi \(x<0\) và \(F(x)=1\) khi \(x>3\). Xác suất \(P(1<X\le2)\) bằng
A. \(1/9\)
B. \(2/9\)
C. \(1/3\)
D. \(4/9\)
Cho \(X\) có phân phối mũ với tham số tốc độ \(\lambda=0{,}25\). Kỳ vọng \(E(X)\) bằng
A. \(0{,}25\)
B. \(2\)
C. \(8\)
D. \(4\)
Biến ngẫu nhiên \(X\) có mật độ \(f(x)=3x^2\) trên \((0;1)\), bằng \(0\) ngoài khoảng này. Kỳ vọng \(E(X)\) bằng
A. \(3/4\)
B. \(2/3\)
C. \(1/2\)
D. \(3/5\)
Với mật độ \(f(x)=3x^2\) trên \((0;1)\), phương sai của \(X\) bằng
A. \(1/20\)
B. \(3/80\)
C. \(3/5\)
D. \(9/16\)
Cho \(X\) phân phối đều trên \([0;10]\). Xác suất có điều kiện \(P(X>7\mid X>4)\) bằng
A. \(3/10\)
B. \(3/7\)
C. \(1/2\)
D. \(3/5\)
Cho \(X\) có phân phối mũ với tốc độ \(\lambda=0{,}2\). Nhờ tính không nhớ, xác suất \(P(X>8\mid X>3)\) bằng
A. \(e^{-1{,}6}\)
B. \(e^{-0{,}6}\)
C. \(1-e^{-1}\)
D. \(e^{-1}\)
Cho \(X\sim N(50;4^2)\), ký hiệu tham số thứ hai là phương sai. Giá trị chuẩn hóa tương ứng với \(X=58\) là
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(4\)
D. \(8\)
Cho \(X\sim N(50;5^2)\). Biết \(\Phi(1)=0{,}8413\). Xác suất \(P(X<45)\), làm tròn đến bốn chữ số thập phân, bằng
A. \(0{,}8413\)
B. \(0{,}1587\)
C. \(0{,}3413\)
D. \(0{,}5000\)
Cho \(X\sim N(20;3^2)\). Dùng giá trị \(P(-2<Z<2)\approx0{,}9545\). Xác suất \(P(14<X<26)\), làm tròn đến bốn chữ số thập phân, bằng
A. \(0{,}6827\)
B. \(0{,}9000\)
C. \(0{,}9545\)
D. \(0{,}9772\)
Cho \(X\sim N(100;10^2)\) và \(z_{0{,}90}=1{,}2816\). Phân vị thứ \(90\%\) của \(X\), làm tròn đến ba chữ số thập phân, bằng
A. \(101{,}282\)
B. \(110{,}000\)
C. \(128{,}160\)
D. \(112{,}816\)
Cho \(X\sim N(3;4)\), trong đó \(4\) là phương sai, và \(Y=2X-1\). Phân phối của \(Y\) là
A. \(N(5;16)\)
B. \(N(5;8)\)
C. \(N(6;16)\)
D. \(N(5;4)\)
Cho \(X\sim N(10;4)\), \(Y\sim N(5;9)\) độc lập, với tham số thứ hai là phương sai. Phân phối của \(X+Y\) là
A. \(N(15;36)\)
B. \(N(15;13)\)
C. \(N(5;13)\)
D. \(N(15;7)\)
Một mẫu độc lập kích thước \(36\) lấy từ tổng thể \(N(80;12^2)\). Phân phối của trung bình mẫu \(\overline X\) là
A. \(N(80;12^2)\)
B. \(N(80;6^2)\)
C. \(N(80;2^2)\)
D. \(N(80;1/3)\)
Cho \(X_1,X_2\) độc lập, cùng phân phối đều trên \([0;1]\), và \(M=\min(X_1,X_2)\). Trung vị \(m\) của \(M\) bằng
A. \(1/2\)
B. \(1/\sqrt2\)
C. \(1/4\)
D. \(1-1/\sqrt2\)
Cho \(X\) phân phối đều trên \((0;1)\) và đặt \(Y=-\ln X\). Phân phối của \(Y\) là
A. Phân phối mũ với tốc độ \(1\)
B. Phân phối đều trên \((0;1)\)
C. Phân phối chuẩn tắc
D. Phân phối mũ với tốc độ \(e\)
Hàm \(f(x)=ce^{-2x}\) với \(x>0\), bằng \(0\) khi \(x\le0\), là mật độ xác suất. Xác suất \(P(X\le1)\) bằng
A. \(e^{-2}\)
B. \(1-e^{-2}\)
C. \(1-e^{-1}\)
D. \(2e^{-2}\)
Cho \(Z\sim N(0;1)\) và \(\Phi(1)=0{,}8413\). Xác suất \(P(|Z|>1)\), làm tròn đến bốn chữ số thập phân, bằng
A. \(0{,}1587\)
B. \(0{,}6826\)
C. \(0{,}3174\)
D. \(0{,}8413\)
Các biến \(X_1,\ldots,X_{100}\) độc lập cùng phân phối, có \(E(X_i)=2\), \(\operatorname{Var}(X_i)=9\). Đặt \(S=\sum X_i\). Dùng xấp xỉ chuẩn theo định lý giới hạn trung tâm, không hiệu chỉnh liên tục, và \(\Phi(0{,}5)=0{,}6915\). Xác suất \(P(185<S<215)\), làm tròn đến bốn chữ số thập phân, xấp xỉ bằng
A. \(0{,}1915\)
B. \(0{,}3085\)
C. \(0{,}6915\)
D. \(0{,}3830\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.