Đề thi đính kèm
Đại số tuyến tính — Chương 2: hệ pt tuyến tính
- Môn
- Đại số tuyến tính
Cấu trúc
- 1 Chương 2: hệ pt tuyến tính 20 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
Chương 2: hệ pt tuyến tính
Trên \(\mathbb R\), nghiệm của hệ \(\begin{cases}x+y=7,\\x-y=1\end{cases}\) là
A. \((x,y)=(4,3)\)
B. \((x,y)=(3,4)\)
C. \((x,y)=(7,1)\)
D. \((x,y)=(2,5)\)
Hệ \(\begin{cases}x+2y=5,\\2x+4y=10\end{cases}\) trên \(\mathbb R\) có
A. không có nghiệm
B. vô số nghiệm
C. đúng một nghiệm
D. đúng hai nghiệm
Hệ \(\begin{cases}x+y=1,\\x+y=2\end{cases}\) trên \(\mathbb R\) có
A. vô số nghiệm
B. nghiệm \((1,0)\)
C. không có nghiệm
D. nghiệm \((0,1)\)
Tập nghiệm của hệ thuần nhất \(\begin{cases}x-y=0,\\2x-2y=0\end{cases}\) là
A. chỉ có \((0,0)\)
B. \(\{(t,-t):t\in\mathbb R\}\)
C. \(\{(0,t):t\in\mathbb R\}\)
D. \(\{(t,t):t\in\mathbb R\}\)
Hệ có ma trận hệ số \(A(a)=\begin{pmatrix}a&2\\3&a\end{pmatrix}\) có nghiệm duy nhất với mọi vế phải khi và chỉ khi
A. \(a\ne\pm\sqrt6\)
B. \(a\ne6\)
C. \(a>0\)
D. \(a\ne0\)
Nghiệm của hệ tam giác \(\begin{cases}x+y+z=6,\\y+z=4,\\z=1\end{cases}\) là
A. \((1,2,3)\)
B. \((2,3,1)\)
C. \((3,2,1)\)
D. \((2,1,3)\)
Hệ tuyến tính \(Ax=b\) trên \(\mathbb R\) có nghiệm khi và chỉ khi
A. \(\operatorname{rank}A\) bằng số ẩn
B. \(\det A=0\)
C. \(\operatorname{rank}A=\operatorname{rank}(A|b)\)
D. \(b=0\)
Xét hệ \(\begin{cases}x+y=2,\\ax+y=a+1\end{cases}\). Hệ có vô số nghiệm khi
A. \(a=0\)
B. \(a=-1\)
C. \(a=2\)
D. \(a=1\)
Dùng quy tắc Cramer cho hệ \(\begin{cases}2x+y=5,\\x-y=1\end{cases}\), giá trị của \(x\) là
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(3\)
D. \(-2\)
Hệ thuần nhất \(Ax=0\) có \(3\) ẩn và \(\operatorname{rank}A=2\). Số chiều không gian nghiệm là
A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(2\)
D. \(3\)
Nghiệm của hệ \(\begin{cases}x+y+z=6,\\x-y+z=2,\\2x+z=5\end{cases}\) là
A. \((2,1,3)\)
B. \((1,3,2)\)
C. \((1,2,3)\)
D. \((3,2,1)\)
Nếu ma trận hệ số vuông \(A\) thỏa \(\det A\ne0\), thì hệ \(Ax=b\) trên \(\mathbb R\)
A. luôn vô nghiệm
B. luôn có vô số nghiệm
C. chỉ có nghiệm khi \(b=0\)
D. có đúng một nghiệm với mọi \(b\)
Trên \(\mathbb R\), nghiệm của hệ \(\begin{cases}x+y=3,\\2x-y=0,\\3x=3\end{cases}\) là
A. \((x,y)=(1,2)\)
B. \((x,y)=(2,1)\)
C. hệ vô nghiệm
D. hệ có vô số nghiệm
Hệ \(\begin{cases}x+y=1,\\2x+2y=k\end{cases}\) vô nghiệm khi
A. \(k=2\)
B. \(k\ne2\)
C. \(k=0\)
D. \(k>2\)
Xét hệ \(\begin{cases}x+y+z=3,\\x+ay+z=a+2,\\x+y+az=a+2\end{cases}\). Hệ có vô số nghiệm khi
A. \(a=0\)
B. \(a=-1\)
C. \(a=1\)
D. \(a=2\)
Cho ma trận thực \(A\) kích thước \(4\times6\) có hạng \(4\). Với mọi \(b\in\mathbb R^4\), hệ \(Ax=b\) có tập nghiệm là một không gian affine có số chiều
A. \(4\)
B. \(6\)
C. \(1\)
D. \(2\)
Xét hệ \(\begin{cases}x+y=1,\\2x+2y=2,\\ax+ay=b\end{cases}\). Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi
A. \(b\ne a\)
B. \(b=a\)
C. \(a=0\)
D. \(b=0\)
Hệ \(\begin{cases}x+ay=1,\\ax+y=-1\end{cases}\) vô nghiệm khi
A. \(a=-1\)
B. \(a=1\)
C. \(a=0\)
D. \(a\ne\pm1\)
Hệ \(Ax=b\) có \(5\) ẩn và thỏa \(\operatorname{rank}A=\operatorname{rank}(A|b)=3\). Số chiều của tập nghiệm affine là
A. \(5\)
B. \(3\)
C. \(2\)
D. \(0\)
Hệ thuần nhất \(\begin{cases}(\lambda-1)x=0,\\(\lambda-2)y=0,\\(\lambda-3)z=0\end{cases}\) có nghiệm khác \(0\) khi và chỉ khi
A. \(\lambda=0\)
B. \(\lambda>0\)
C. \(\lambda\ne1,2,3\)
D. \(\lambda\in\{1,2,3\}\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.