Đề thi đính kèm
Khảo sát chất lượng các môn theo định hướng thi tốt nghiệp THPT - Môn Toán - THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa
- Môn
- Lớp 10 / Toán
- Đơn vị ra đề
- Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Hàm Rồng
Cấu trúc
- 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 12 câu
- 2 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 4 câu
- 3 PHẦN III. Câu trả lời ngắn 6 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
A. vectơ MA=vectơ MB
B. vectơ AM=-1/2 vectơ AB
C. vectơ AB=2 vectơ MA
D. vectơ BA=2 vectơ BM
A. (3;5)
B. (0;-1)
C. (0;8)
D. (2;-1)
A. 26
B. 20
C. 22
D. 24
A. Phương trình x²+x+7=0 vô nghiệm.
B. Phương trình x²+7x-2=0 có 2 nghiệm cùng dấu.
C. 6√2 là số hữu tỷ.
D. 17 là số chẵn.
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số áo bán được | 13 | 45 | 126 | 125 | 110 | 40 | 12 |
A. 126
B. 38
C. 12
D. 42
A. 85 ly A và 35 ly B.
B. 78 ly A và 42 ly B.
C. 90 ly A và 30 ly B.
D. 83 ly A và 37 ly B.
A. 2
B. 6
C. 2√5
D. √5
A. 10
B. 5
C. 5√3
D. 10√3
A. 3
B. 4
C. 2
D. 8
A. {1;3;5}
B. {1;5}
C. {1}
D. {1;3}
A. x=2;y=2
B. x=2;y=4
C. x=-2;y=2
D. x=6;y=2
A. (2√2)/3
B. 1/3
C. -(√5)/3
D. (√5)/3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 5 | 6 | 8 | 3 | 1 |
a. Tứ phân vị thứ 3 bằng 8.
b. Trung vị của bảng số liệu là 7.
c. Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh lớn hơn 1 điểm.
d. Khoảng biến thiên của bảng số liệu là R=7.
a. Tam giác ABC có 3 góc nhọn.
b. Độ dài đường cao AH bằng 96√145/145.
c. Độ dài cạnh BC=√97.
d. Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 5√145/6.
a. Số tiền lãi cao nhất là 6 480 00 đồng.
b. Sản xuất 200 mũ thứ nhất và 80 mũ thứ hai thì lãi cao nhất.
c. Thời gian làm x,y chiếc là (2x+y)/60 giờ.
d. Hệ điều kiện là 0≤ x≤240,0≤ y≤200,2x+y≤480.
a. Trung điểm của đoạn BC là I(-1/2;1/2).
b. Các điểm A,B,C không thẳng hàng.
c. Cho điểm D(x;y) sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Khi đó 2y-1=-7.
d. Đường tròn tâm B qua A cắt tia Oy tại M(a;b). Khi đó a+2025b=2026.
PHẦN III. Câu trả lời ngắn
| Thời gian (phút) | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số vận động viên | 3 | 4 | 3 | 5 | 1 |
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.