Đề thi đính kèm
Kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2025-2026 - Môn Vật Lý Lớp 10 - THPT Edison - Thái Nguyên
- Môn
- Lớp 10 / Vật Lý
- Đơn vị ra đề
- Sở GD&ĐT Thái Nguyên - THPT Edison
Cấu trúc
- 1 PHẦN I 8 câu
- 2 PHẦN II 1 câu
- 3 PHẦN III 2 câu
- 4 PHẦN IV. Tự luận 1 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
PHẦN I
A. Không hiệu chỉnh đồng hồ.
B. Đặt mắt nhìn lệch.
C. Đọc kết quả chậm.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
A. Dòng điện 1 chiều.
B. Dòng điện xoay chiều.
C. Cực dương.
D. Cực âm.
A. chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
B. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
C. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
D. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
A. Tốc độ chuyển động.
B. Quãng đường.
C. Độ dịch chuyển.
D. Thời gian.
A. 20 km/h; 0 km/h.
B. 30 km/h; 30 km/h.
C. 60 km/h; 0 km/h.
D. 60 km/h; 60 km/h.
Chọn phát biểu đúng.
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
A. m²/s.
B. s²/m.
C. s/m.
D. m/s².
A. Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian.
B. Vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
D. Cả 3 tính chất trên.
PHẦN II
a. Độ dịch chuyển của người khi bơi dọc theo bể rồi quay lại chỗ xuất phát là 200 m.
b. Tốc độ trung bình khi bơi dọc theo hết bể rồi quay lại chỗ xuất phát là 1,53 m/s.
c. Quãng đường của người đó khi bơi dọc theo bể rồi quay lại chỗ xuất phát là 0 m.
d. Vận tốc trung bình của người đó khi bơi dọc theo bể rồi quay lại vị trí xuất phát là 0 m/s.
PHẦN III
PHẦN IV. Tự luận
| Độ dịch chuyển (m) | 1 | 3 | 5 | 7 | 7 | 7 |
| Thời gian (s) | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động.
b) Mô tả chuyển động của xe.
c) Tính vận tốc của xe trong 3 s đầu.
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.