Đề thi đính kèm
Đại số tuyến tính — Chương 1: ma trận–định thức
- Môn
- Đại số tuyến tính
Cấu trúc
- 1 Chương 1: ma trận–định thức 20 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
Chương 1: ma trận–định thức
Trên \(\mathbb R\), cho \(A=\begin{pmatrix}1&2\\0&-1\end{pmatrix}\), \(B=\begin{pmatrix}2&-1\\3&4\end{pmatrix}\). Ma trận \(A+B\) bằng
A. \(\begin{pmatrix}3&1\\3&3\end{pmatrix}\)
B. \(\begin{pmatrix}3&-2\\3&-4\end{pmatrix}\)
C. \(\begin{pmatrix}-1&3\\-3&-5\end{pmatrix}\)
D. \(\begin{pmatrix}2&2\\0&-4\end{pmatrix}\)
Định thức của ma trận \(A=\begin{pmatrix}3&1\\2&1\end{pmatrix}\) bằng
A. \(5\)
B. \(1\)
C. \(-1\)
D. \(3\)
Cho \(A=\begin{pmatrix}1&2&3\\4&5&6\end{pmatrix}\). Ma trận chuyển vị \(A^T\) là
A. \(\begin{pmatrix}1&2&3\\4&5&6\end{pmatrix}\)
B. \(\begin{pmatrix}1&4&2\\5&3&6\end{pmatrix}\)
C. \(\begin{pmatrix}1&4\\2&5\\3&6\end{pmatrix}\)
D. \(\begin{pmatrix}6&5\\4&3\\2&1\end{pmatrix}\)
Với mọi ma trận vuông \(A\) cấp \(3\), tích \(AI_3\) bằng
A. \(I_3\)
B. \(A^T\)
C. \(0\)
D. \(A\)
Vết của ma trận \(A=\begin{pmatrix}2&1\\-3&4\end{pmatrix}\) bằng
A. \(6\)
B. \(3\)
C. \(-1\)
D. \(8\)
Định thức của ma trận tam giác \(A=\begin{pmatrix}2&1&0\\0&-1&3\\0&0&5\end{pmatrix}\) bằng
A. \(10\)
B. \(-10\)
C. \(-5\)
D. \(6\)
Ma trận \(A(a)=\begin{pmatrix}a&1\\2&a\end{pmatrix}\) khả nghịch trên \(\mathbb R\) khi và chỉ khi
A. \(a\ne2\)
B. \(a\ne0\)
C. \(a\ne\pm\sqrt2\)
D. \(a>\sqrt2\)
Cho \(A=\begin{pmatrix}1&2\\3&0\end{pmatrix}\), \(B=\begin{pmatrix}2&-1\\1&4\end{pmatrix}\). Phần tử hàng 2, cột 1 của \(AB\) bằng
A. \(2\)
B. \(3\)
C. \(4\)
D. \(6\)
Cho \(A=\begin{pmatrix}1&-2\\0&3\end{pmatrix}\), \(B=\begin{pmatrix}4&1\\-1&5\end{pmatrix}\). Nghiệm của phương trình ma trận \(X+A=B\) là
A. \(\begin{pmatrix}3&3\\-1&2\end{pmatrix}\)
B. \(\begin{pmatrix}5&-1\\-1&8\end{pmatrix}\)
C. \(\begin{pmatrix}3&-3\\1&2\end{pmatrix}\)
D. \(\begin{pmatrix}-3&-3\\1&-2\end{pmatrix}\)
Cho ma trận vuông thực \(A\) cấp \(3\) thỏa \(\det A=3\). Giá trị \(\det(A^TA)\) bằng
A. \(3\)
B. \(9\)
C. \(27\)
D. \(-9\)
Cho ma trận vuông thực \(A\) cấp \(2\) có \(\det A=-2\). Giá trị \(\det(3A)\) bằng
A. \(-6\)
B. \(18\)
C. \(-18\)
D. \(-54\)
Nghịch đảo của \(A=\begin{pmatrix}2&1\\1&1\end{pmatrix}\) là
A. \(\begin{pmatrix}2&-1\\-1&1\end{pmatrix}\)
B. \(\begin{pmatrix}1&1\\1&2\end{pmatrix}\)
C. \(\begin{pmatrix}-1&1\\1&-2\end{pmatrix}\)
D. \(\begin{pmatrix}1&-1\\-1&2\end{pmatrix}\)
Hạng của ma trận \(A=\begin{pmatrix}1&2&0\\0&1&1\\1&3&1\end{pmatrix}\) bằng
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(3\)
D. \(0\)
Cho \(A=\begin{pmatrix}1&2&0\\3&-1&4\\2&1&5\end{pmatrix}\). Phần bù đại số \(C_{23}\) bằng
A. \(-3\)
B. \(3\)
C. \(-5\)
D. \(5\)
Ma trận \(A(a)=\begin{pmatrix}a&1&0\\1&a&1\\0&1&a\end{pmatrix}\) suy biến khi
A. \(a=\pm1\)
B. \(a=0\)
C. \(a\in\{0,\pm\sqrt2\}\)
D. \(a=\pm\sqrt2\)
Ma trận khối thực \(M=\begin{pmatrix}A&B\\0&C\end{pmatrix}\) có các khối vuông trên đường chéo, \(\det A=-2\), \(\det C=3\). Giá trị \(\det M\) bằng
A. \(1\)
B. \(-5\)
C. \(6\)
D. \(-6\)
Trên \(\mathbb R\), giải phương trình ma trận \(AX=2I_2\), với \(A=\begin{pmatrix}1&1\\1&-1\end{pmatrix}\). Ma trận \(X\) là
A. \(\begin{pmatrix}1&1\\1&-1\end{pmatrix}\)
B. \(2I_2\)
C. \(\begin{pmatrix}1&-1\\-1&-1\end{pmatrix}\)
D. \(I_2\)
Tính \(D=\det\begin{pmatrix}1&1&1\\0&1&2\\0&1&4\end{pmatrix}\).
A. \(1\)
B. \(2\)
C. \(-2\)
D. \(4\)
Cho \(A=\operatorname{diag}(2,3)\), \(u=(1;1)^T\), \(v=(1;-1)^T\). Giá trị \(\det(A+uv^T)\) bằng
A. \(5\)
B. \(6\)
C. \(7\)
D. \(8\)
Cho ma trận thực khả nghịch \(A\) cấp \(3\) có \(\det A=-2\). Giá trị \(\det(\operatorname{adj}A)\) bằng
A. \(-8\)
B. \(-4\)
C. \(8\)
D. \(4\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.