Đề thi đính kèm
Toán cao cấp — Chương 1: giới hạn–liên tục
- Môn
- Toán cao cấp
Cấu trúc
- 1 Chương 1: giới hạn–liên tục 20 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
Chương 1: giới hạn–liên tục
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to2}\frac{x^2-4}{x-2}\).
A. \(4\)
B. \(2\)
C. \(0\)
D. Giới hạn không tồn tại
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\sin(5x)}x\).
A. \(0\)
B. \(5\)
C. \(1\)
D. \(\dfrac15\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to+\infty}\frac{3x^2-x}{x^2+1}\).
A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(3\)
D. \(+\infty\)
Tính \(\displaystyle \lim_{n\to\infty}\frac{2n+1}{n-3}\).
A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(+\infty\)
D. \(2\)
Cho \(f(x)=ax+1\) khi \(x<1\) và \(f(x)=3\) khi \(x\ge1\). Giá trị của \(a\) để \(f\) liên tục tại \(x=1\) là
A. \(2\)
B. \(3\)
C. \(1\)
D. \(-2\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{1-\cos x}{x^2}\).
A. \(1\)
B. \(\dfrac12\)
C. \(0\)
D. \(-\dfrac12\)
Đồ thị \(y=\dfrac{2x+1}{x-3}\) có tiệm cận đứng là
A. \(x=-\dfrac12\)
B. \(y=2\)
C. \(x=3\)
D. \(y=3\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\ln(1+4x)}x\).
A. \(1\)
B. \(\dfrac14\)
C. \(0\)
D. \(4\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to+\infty}(\sqrt{x^2+4x}-x)\).
A. \(2\)
B. \(4\)
C. \(0\)
D. \(+\infty\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\tan x-\sin x}{x^3}\).
A. \(1\)
B. \(\dfrac12\)
C. \(\dfrac13\)
D. \(0\)
Cho \(f(x)=\dfrac{e^x-1}{x}\) khi \(x\ne0\) và \(f(0)=k\). Giá trị của \(k\) để \(f\) liên tục tại \(0\) là
A. \(0\)
B. \(e\)
C. \(1\)
D. \(-1\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to+\infty}x^2\left(1-\cos\frac1x\right)\).
A. \(1\)
B. \(0\)
C. \(2\)
D. \(\dfrac12\)
Tính \(\displaystyle \lim_{n\to\infty}\left(1-\frac2n\right)^{3n}\).
A. \(e^{-6}\)
B. \(e^{-2}\)
C. \(e^6\)
D. \(1\)
Với \(a\in\mathbb R\), tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{(1+x)^a-1}{x}\).
A. \(1\)
B. \(a\)
C. \(a-1\)
D. \(0\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\sin x-x+\frac{x^3}{6}}{x^5}\).
A. \(-\dfrac1{120}\)
B. \(\dfrac16\)
C. \(\dfrac1{120}\)
D. \(0\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{e^x-1-x-\frac{x^2}{2}}{x^3}\).
A. \(\dfrac12\)
B. \(\dfrac13\)
C. \(0\)
D. \(\dfrac16\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{(1+x)^{1/x}-e}{x}\).
A. \(-\dfrac e2\)
B. \(\dfrac e2\)
C. \(-1\)
D. \(0\)
Tính \(\displaystyle \lim_{n\to\infty}n\left(\sqrt[3]{n^3+n}-n\right)\).
A. \(1\)
B. \(\dfrac13\)
C. \(0\)
D. \(+\infty\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\arctan x-x+\frac{x^3}{3}}{x^5}\).
A. \(-\dfrac15\)
B. \(\dfrac13\)
C. \(\dfrac15\)
D. \(0\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to+\infty}x^2\left[\ln\left(1+\frac1x\right)-\frac1x\right]\).
A. \(1\)
B. \(\dfrac12\)
C. \(0\)
D. \(-\dfrac12\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.