Đề thi đính kèm
Toán cao cấp — Chương 2: đạo hàm–vi phân
- Môn
- Toán cao cấp
Cấu trúc
- 1 Chương 2: đạo hàm–vi phân 20 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
Chương 2: đạo hàm–vi phân
Cho \(f(x)=x^3-2x\). Giá trị \(f'(1)\) bằng
A. \(1\)
B. \(3\)
C. \(-1\)
D. \(5\)
Cho \(f(x)=e^x\cos x\). Giá trị \(f'(0)\) bằng
A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(-1\)
D. \(2\)
Đạo hàm của \(f(x)=\ln x\) tại \(x=e\) bằng
A. \(e\)
B. \(1\)
C. \(\dfrac1e\)
D. \(0\)
Với \(y=x^2\), tại \(x=3\) và \(dx=0{,}1\), vi phân \(dy\) bằng
A. \(0{,}01\)
B. \(0{,}3\)
C. \(0{,}9\)
D. \(0{,}6\)
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị \(y=\sqrt{x}\) tại \(x=4\) là
A. \(\dfrac14\)
B. \(\dfrac12\)
C. \(2\)
D. \(4\)
Cho \(f(x)=\sin(2x)\). Giá trị \(f'(\pi/4)\) bằng
A. \(2\)
B. \(0\)
C. \(-2\)
D. \(1\)
Đạo hàm của \(f(x)=1/x\) tại \(x=2\) bằng
A. \(\dfrac14\)
B. \(-\dfrac12\)
C. \(-\dfrac14\)
D. \(\dfrac12\)
Cho \(f(x)=x^4\). Giá trị \(f''(1)\) bằng
A. \(4\)
B. \(8\)
C. \(16\)
D. \(12\)
Với \(x>0\), đạo hàm của \(f(x)=x^x\) tại \(x=1\) bằng
A. \(1\)
B. \(0\)
C. \(e\)
D. \(2\)
Trên nhánh đường tròn \(x^2+y^2=25\) qua điểm \((3,4)\), giá trị \(y'(3)\) bằng
A. \(\dfrac34\)
B. \(-\dfrac34\)
C. \(-\dfrac43\)
D. \(\dfrac43\)
Cho \(f(x)=\arctan(2x)\). Giá trị \(f'(0)\) bằng
A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(2\)
D. \(4\)
Với \(y=x^3\) và \(x\ne0\), công thức vi phân tương đối \(dy/y\) là
A. \(dx/x\)
B. \(3x^2dx\)
C. \(x^3dx\)
D. \(3\,dx/x\)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(y=\ln x\) tại điểm có hoành độ \(e\) là
A. \(y-1=\dfrac{x-e}{e}\)
B. \(y=e(x-1)\)
C. \(y-1=e(x-e)\)
D. \(y=x-e+1\)
Cho \(f(x)=\ln(1+x)\). Giá trị \(f''(0)\) bằng
A. \(1\)
B. \(-1\)
C. \(0\)
D. \(-2\)
Cho \(f(x)=x^2e^x\). Giá trị \(f^{(3)}(0)\) bằng
A. \(2\)
B. \(3\)
C. \(6\)
D. \(12\)
Cho \(f(x)=x+x^2\) trên \(x>-1/2\) và \(g=f^{-1}\). Biết \(f(1)=2\), giá trị \(g'(2)\) bằng
A. \(3\)
B. \(\dfrac12\)
C. \(2\)
D. \(\dfrac13\)
Cho \(f(x)=e^x+x\) và \(g=f^{-1}\). Biết \(f(0)=1\), giá trị \(g''(1)\) bằng
A. \(-\dfrac18\)
B. \(\dfrac18\)
C. \(-\dfrac14\)
D. \(\dfrac14\)
Giá trị \(\displaystyle \left.\frac{d^{10}}{dx^{10}}(x^3e^x)\right|_{x=0}\) bằng
A. \(120\)
B. \(720\)
C. \(5040\)
D. \(10!\)
Bán kính một khối cầu tăng với tốc độ \(2\) cm/s. Tại thời điểm bán kính bằng \(3\) cm, thể tích tăng với tốc độ bao nhiêu?
A. \(24\pi\) cm³/s
B. \(36\pi\) cm³/s
C. \(72\pi\) cm³/s
D. \(108\pi\) cm³/s
Đường cong \(x^2+xy+y^2=3\) xác định hàm \(y=y(x)\) quanh \((1,1)\). Giá trị \(y''(1)\) bằng
A. \(\dfrac23\)
B. \(-1\)
C. \(0\)
D. \(-\dfrac23\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.