Đề thi đính kèm
Đề tổng hợp Toán cao cấp
- Môn
- Toán cao cấp
Cấu trúc
- 1 Đề tổng hợp Toán cao cấp 40 câu
Nội dung các câu hỏi trong đề
Đề tổng hợp Toán cao cấp
Tính giới hạn \(\displaystyle \lim_{x\to1}\frac{x^2-1}{x-1}\).
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(0\)
D. Giới hạn không tồn tại
Cho \(f(x)=\ln(x^2+1)\). Giá trị \(f'(1)\) bằng
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(\dfrac12\)
D. \(0\)
Một nguyên hàm của \(3x^2-2\) là
A. \(x^3-2+C\)
B. \(6x-2+C\)
C. \(x^3-2x+C\)
D. \(x^3+2x+C\)
Tổng của chuỗi \(\displaystyle \sum_{n=0}^{\infty}\left(\frac13\right)^n\) bằng
A. \(\dfrac12\)
B. \(1\)
C. \(2\)
D. \(\dfrac32\)
Cho \(f(x,y)=x^2y+e^y\). Giá trị \(f_x(1,2)\) bằng
A. \(4\)
B. \(2+e^2\)
C. \(2\)
D. \(4+e^2\)
Tính \(\displaystyle \int_0^1\int_0^2(x+y)\,dy\,dx\).
A. \(2\)
B. \(3\)
C. \(4\)
D. \(5\)
Nghiệm của bài toán \(y'=2y,\ y(0)=3\) là
A. \(y=2e^{3x}\)
B. \(y=3e^x\)
C. \(y=3e^{2x}\)
D. \(y=3+2x\)
Cho \(f(x)=\dfrac{x^2-4}{x-2}\) khi \(x\ne2\) và \(f(2)=m\). Giá trị nào của \(m\) làm \(f\) liên tục tại \(x=2\)?
A. \(-4\)
B. \(0\)
C. \(2\)
D. \(4\)
Dùng vi phân tại \(x=4\), giá trị gần đúng bậc nhất của \(\sqrt{4{,}04}\) là
A. \(2{,}01\)
B. \(2{,}001\)
C. \(2{,}02\)
D. \(2{,}1\)
Tính \(\displaystyle \int_0^1 2x\,dx\).
A. \(2\)
B. \(1\)
C. \(\dfrac12\)
D. \(0\)
Trong các chuỗi sau, chuỗi nào hội tụ?
A. \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac1n\)
B. \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac1{\sqrt n}\)
C. \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac1{n^2}\)
D. \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}(-1)^n\)
Cho \(f(x,y)=x^2+y^2\). Gradient \(\nabla f(1,-2)\) bằng
A. \((1,-2)\)
B. \((2,4)\)
C. \((-2,4)\)
D. \((2,-4)\)
Giá trị \(\displaystyle \iint_D 1\,dA\), với \(D=\{(x,y):x^2+y^2\le1\}\), bằng
A. \(\pi\)
B. \(2\pi\)
C. \(\dfrac{\pi}{2}\)
D. \(1\)
Nghiệm của bài toán \(y'=x,\ y(0)=1\) là
A. \(y=1+x^2\)
B. \(y=1+\dfrac{x^2}{2}\)
C. \(y=x+1\)
D. \(y=\dfrac{x^2}{2}\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{e^{2x}-1}{\sin(3x)}\).
A. \(\dfrac32\)
B. \(1\)
C. \(\dfrac23\)
D. \(\dfrac53\)
Đường cong \(x^2+xy+y^2=7\) xác định hàm \(y=y(x)\) quanh điểm \((1,2)\). Giá trị \(y'(1)\) bằng
A. \(\dfrac45\)
B. \(-\dfrac54\)
C. \(\dfrac54\)
D. \(-\dfrac45\)
Tính \(\displaystyle \int_0^1 xe^{x^2}\,dx\).
A. \(\dfrac{e-1}{2}\)
B. \(e-1\)
C. \(\dfrac e2\)
D. \(\dfrac1{2e}\)
Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac{n}{2^n}x^n\) là
A. \(\dfrac12\)
B. \(2\)
C. \(1\)
D. \(+\infty\)
Cho \(f(x,y)=x^2+xy\). Đạo hàm của \(f\) tại \((1,2)\) theo hướng của vectơ \((3,4)\) bằng
A. \(4\)
B. \(16\)
C. \(\dfrac{16}{5}\)
D. \(\dfrac45\)
Cho \(D=\{(x,y):x\ge0,\ y\ge0,\ x+y\le1\}\). Tính \(\displaystyle \iint_D(x+y)\,dA\).
A. \(\dfrac12\)
B. \(\dfrac16\)
C. \(\dfrac23\)
D. \(\dfrac13\)
Nghiệm của bài toán \(y'+y=e^x,\ y(0)=0\) là
A. \(y=\dfrac{e^x-e^{-x}}2\)
B. \(y=e^x-e^{-x}\)
C. \(y=xe^{-x}\)
D. \(y=\dfrac{e^x+e^{-x}}2\)
Tính \(\displaystyle \lim_{n\to\infty}\left(1+\frac3n\right)^n\).
A. \(3e\)
B. \(e^3\)
C. \(e\)
D. \(3\)
Cho \(f(x)=e^{2x}\sin x\). Giá trị \(f''(0)\) bằng
A. \(1\)
B. \(2\)
C. \(4\)
D. \(5\)
Với \(p\in\mathbb R\), tích phân suy rộng \(\displaystyle \int_1^{\infty}\frac{dx}{x^p}\) hội tụ khi và chỉ khi
A. \(p\ge1\)
B. \(p<1\)
C. \(p\ne1\)
D. \(p>1\)
Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac{x^n}{n}\) là
A. \([-1,1)\)
B. \((-1,1)\)
C. \([-1,1]\)
D. \((-1,1]\)
Điểm dừng \((0,0)\) của hàm \(f(x,y)=x^2+2xy+3y^2\) là
A. điểm yên ngựa
B. điểm cực tiểu địa phương nghiêm ngặt
C. điểm cực đại địa phương nghiêm ngặt
D. không phải điểm dừng
Cho \(D=\{(x,y):x^2+y^2\le4\}\). Tính \(\displaystyle \iint_D(x^2+y^2)\,dA\).
A. \(4\pi\)
B. \(16\pi\)
C. \(8\pi\)
D. \(2\pi\)
Nghiệm của bài toán logistic \(y'=y(1-y),\ y(0)=\dfrac12\) là
A. \(y=\dfrac1{1+e^x}\)
B. \(y=\dfrac1{2+e^{-x}}\)
C. \(y=\dfrac12e^x\)
D. \(y=\dfrac1{1+e^{-x}}\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\ln(1+x)-x+\frac{x^2}{2}}{x^3}\).
A. \(\dfrac13\)
B. \(-\dfrac13\)
C. \(\dfrac12\)
D. \(0\)
Gọi \(P_2(x)\) là đa thức Taylor bậc hai của \(f(x)=\ln x\) tại \(x=1\). Giá trị \(P_2(1{,}2)\) bằng
A. \(\dfrac{11}{50}\)
B. \(\dfrac9{50}\)
C. \(\dfrac15\)
D. \(\ln(1{,}2)\)
Tính \(\displaystyle \int_0^1\ln(1+x)\,dx\).
A. \(\ln2\)
B. \(2\ln2\)
C. \(2\ln2-1\)
D. \(1-2\ln2\)
Tính tổng \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac{n}{2^n}\).
A. \(1\)
B. \(3\)
C. \(4\)
D. \(2\)
Giá trị lớn nhất của \(f(x,y)=x+2y\) trên elip \(x^2+4y^2=4\) bằng
A. \(2\sqrt2\)
B. \(4\)
C. \(2\)
D. \(\sqrt2\)
Diện tích miền \(D=\{(x,y):|x+y|\le1,\ |x-y|\le1\}\) bằng
A. \(1\)
B. \(2\)
C. \(4\)
D. \(\sqrt2\)
Nghiệm của bài toán \(y''-3y'+2y=0,\ y(0)=0,\ y'(0)=1\) là
A. \(y=e^x-e^{2x}\)
B. \(y=e^{2x}+e^x\)
C. \(y=e^{2x}-e^x\)
D. \(y=xe^x\)
Tính \(\displaystyle \lim_{x\to0}\frac{\cos x-e^{-x^2/2}}{x^4}\).
A. \(\dfrac1{12}\)
B. \(-\dfrac18\)
C. \(0\)
D. \(-\dfrac1{12}\)
Cho \(f(x)=x+x^3\) và \(g=f^{-1}\). Biết \(f(1)=2\), giá trị \(g''(2)\) bằng
A. \(-\dfrac3{32}\)
B. \(\dfrac3{32}\)
C. \(-\dfrac3{16}\)
D. \(\dfrac3{16}\)
Tính \(\displaystyle \int_0^1\frac{dx}{(1+x^2)^2}\).
A. \(\dfrac{\pi}{4}\)
B. \(\dfrac14+\dfrac{\pi}{8}\)
C. \(\dfrac12\)
D. \(\dfrac{\pi}{8}\)
Tính tổng \(\displaystyle \sum_{n=1}^{\infty}\frac{n^2}{2^n}\).
A. \(2\)
B. \(4\)
C. \(6\)
D. \(8\)
Giá trị lớn nhất của \(f(x,y)=xy^2\) trên đường tròn \(x^2+y^2=3\) bằng
A. \(1\)
B. \(\dfrac{3\sqrt3}{2}\)
C. \(3\)
D. \(2\)
Đáp án đang khoá
Mở khoá đề để xem đáp án đúng và lời giải chi tiết của từng câu.